TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

walk into

giọng máy của trình duyệt

walk into nghĩa là đi vào, bước vào trong, đụng phải.

Nghĩa của walk into

Cụm động từ

  1. Đi vào, bước vào trong.
  2. Đụng phải (vật gì).
  3. (Từ lóng) Mắng chửi (ai).
  4. (Từ lóng) Ăn ngon lành (một món ăn gì).

Dạng từ của walk into

Ngôi thứ ba số ítwalks into
Hiện tại phân từ (-ing)walking into
Quá khứ phân từwalked into
Quá khứwalked into

Câu hỏi thường gặp

walk into nghĩa là gì?

walk into (cụm động từ) nghĩa là đi vào, bước vào trong, đụng phải.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.