TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

walk-off

giọng máy của trình duyệt

walk-off nghĩa là rời bỏ đi, lấy đi, nẫng đi.

Nghĩa của walk-off

Cụm động từ

  1. Rời bỏ đi.
  2. (Thông tục) (+ with) lấy đi, nẫng đi (vật gì).
  3. To walk off one's lunch dạo chơi cho tiêu cơm.

Dạng từ của walk-off

Số nhiềuwalk-offs
Ngôi thứ ba số ítwalks off
Hiện tại phân từ (-ing)walking off
Quá khứ phân từwalked off
Quá khứwalked off

Câu hỏi thường gặp

walk-off nghĩa là gì?

walk-off (cụm động từ) nghĩa là rời bỏ đi, lấy đi, nẫng đi.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.