walk-off
giọng máy của trình duyệt
walk-off nghĩa là rời bỏ đi, lấy đi, nẫng đi.
Nghĩa của walk-off
Cụm động từ
- Rời bỏ đi.
- (Thông tục) (+ with) lấy đi, nẫng đi (vật gì).
- To walk off one's lunch dạo chơi cho tiêu cơm.
Dạng từ của walk-off
| Số nhiều | walk-offs |
| Ngôi thứ ba số ít | walks off |
| Hiện tại phân từ (-ing) | walking off |
| Quá khứ phân từ | walked off |
| Quá khứ | walked off |
Câu hỏi thường gặp
walk-off nghĩa là gì?
walk-off (cụm động từ) nghĩa là rời bỏ đi, lấy đi, nẫng đi.