TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

walk the plank

UK/ˈwɔːk ðə ˈplænk/ US/ˈwɔk ðə ˈplænk/ giọng máy của trình duyệt

walk the plank nghĩa là Bị bịt mắt phải đi trên tấm ván đặt chênh vênh bên mạn tàu (một lối hành hạ của bọn cướp biển).

Nghĩa của walk the plank

Cụm động từ

  1. Bị bịt mắt phải đi trên tấm ván đặt chênh vênh bên mạn tàu (một lối hành hạ của bọn cướp biển).
  2. (từ Mỹ, nghĩa Mỹ), (thông tục) bị bắt buộc phải từ chức.

Dạng từ của walk the plank

Ngôi thứ ba số ítwalks the plank
Hiện tại phân từ (-ing)walking the plank
Quá khứ phân từwalked the plank
Quá khứwalked the plank

Câu hỏi thường gặp

walk the plank nghĩa là gì?

walk the plank (cụm động từ) nghĩa là Bị bịt mắt phải đi trên tấm ván đặt chênh vênh bên mạn tàu (một lối hành hạ của bọn cướp biển).

walk the plank phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của walk the plank: giọng Anh (UK) /ˈwɔːk ðə ˈplænk/, giọng Mỹ (US) /ˈwɔk ðə ˈplænk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.