walk the plank
UK/ˈwɔːk ðə ˈplænk/
US/ˈwɔk ðə ˈplænk/
giọng máy của trình duyệt
walk the plank nghĩa là Bị bịt mắt phải đi trên tấm ván đặt chênh vênh bên mạn tàu (một lối hành hạ của bọn cướp biển).
Nghĩa của walk the plank
Cụm động từ
- Bị bịt mắt phải đi trên tấm ván đặt chênh vênh bên mạn tàu (một lối hành hạ của bọn cướp biển).
- (từ Mỹ, nghĩa Mỹ), (thông tục) bị bắt buộc phải từ chức.
Dạng từ của walk the plank
| Ngôi thứ ba số ít | walks the plank |
| Hiện tại phân từ (-ing) | walking the plank |
| Quá khứ phân từ | walked the plank |
| Quá khứ | walked the plank |
Câu hỏi thường gặp
walk the plank nghĩa là gì?
walk the plank (cụm động từ) nghĩa là Bị bịt mắt phải đi trên tấm ván đặt chênh vênh bên mạn tàu (một lối hành hạ của bọn cướp biển).
walk the plank phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của walk the plank: giọng Anh (UK) /ˈwɔːk ðə ˈplænk/, giọng Mỹ (US) /ˈwɔk ðə ˈplænk/.