wall-eyed
US/ˈwɔl.ˈɑ.ɪəd/
giọng máy của trình duyệt
wall-eyed nghĩa là Có vảy cá ở mắt.
Nghĩa của wall-eyed
Tính từ
- Có vảy cá ở mắt.
Câu hỏi thường gặp
wall-eyed nghĩa là gì?
wall-eyed (tính từ) nghĩa là Có vảy cá ở mắt.
wall-eyed phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của wall-eyed: giọng Mỹ (US) /ˈwɔl.ˈɑ.ɪəd/.