TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

wall-eyed

US/ˈwɔl.ˈɑ.ɪəd/ giọng máy của trình duyệt

wall-eyed nghĩa là Có vảy cá ở mắt.

Nghĩa của wall-eyed

Tính từ

  1. Có vảy cá ở mắt.

Câu hỏi thường gặp

wall-eyed nghĩa là gì?

wall-eyed (tính từ) nghĩa là Có vảy cá ở mắt.

wall-eyed phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của wall-eyed: giọng Mỹ (US) /ˈwɔl.ˈɑ.ɪəd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.