wall up
giọng máy của trình duyệt
wall up nghĩa là xây bịt lại.
Nghĩa của wall up
Cụm động từ
- Xây bịt lại.
- to wall up an aperturexây bịt một lỗ hổng
Dạng từ của wall up
| Ngôi thứ ba số ít | walls up |
| Hiện tại phân từ (-ing) | walling up |
| Quá khứ phân từ | walled up |
| Quá khứ | walled up |
Câu hỏi thường gặp
wall up nghĩa là gì?
wall up (cụm động từ) nghĩa là xây bịt lại.