war-weary
UK/ˈwɔː ˌwɪəɹi/
US/ˈwɔɹ ˌwɪəɹi/
giọng máy của trình duyệt
war-weary nghĩa là chán chiến tranh.
Nghĩa của war-weary
Tính từ
- Bị kiệt quệ vì chiến tranh; mệt mỏi vì chiến tranh; chán chiến tranh.
Dạng từ của war-weary
| So sánh hơn | war-wearier |
| So sánh nhất | war-weariest |
Câu hỏi thường gặp
war-weary nghĩa là gì?
war-weary (tính từ) nghĩa là chán chiến tranh.
war-weary phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của war-weary: giọng Anh (UK) /ˈwɔː ˌwɪəɹi/, giọng Mỹ (US) /ˈwɔɹ ˌwɪəɹi/.