warmly
UK/ˈwɔːmli/
US/ˈwɔɹmli/
giọng máy của trình duyệt
warmly nghĩa là một cách ấm áp.
Nghĩa của warmly
Phó từ
- Một cách ấm áp.
Dạng từ của warmly
| So sánh hơn | warmlier |
| So sánh nhất | warmliest |
Câu ví dụ với warmly
- Dress warmly. Mặc ấm vào.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
warmly nghĩa là gì?
warmly (phó từ) nghĩa là một cách ấm áp.
warmly phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của warmly: giọng Anh (UK) /ˈwɔːmli/, giọng Mỹ (US) /ˈwɔɹmli/.