TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

warrantable

US/ˈwɔr.ən.tə.bəl/ giọng máy của trình duyệt

warrantable nghĩa là có lý do, đến tuổi săn được.

Nghĩa của warrantable

Tính từ

  1. Có lý do, có lý do xác đáng.
  2. Đến tuổi săn được (hươu năm, sáu tuổi).

Dạng từ của warrantable

So sánh hơnmore warrantable
So sánh nhấtmost warrantable

Họ từ của warrantable

Câu hỏi thường gặp

warrantable nghĩa là gì?

warrantable (tính từ) nghĩa là có lý do, đến tuổi săn được.

warrantable phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của warrantable: giọng Mỹ (US) /ˈwɔr.ən.tə.bəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.