TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

wash down

US giọng người thật

wash down nghĩa là rửa, nuốt trôi, chiêu.

Nghĩa của wash down

Cụm động từ

  1. Rửa (bằng vòi nước).
    • to wash down a carrửa xe ô tô
  2. Nuốt trôi, chiêu.
    • he swallows a glass of water to wash his bread downnó uống một cốc nước để nuốt trôi miếng bánh
    • to wash down one's dinner with winevừa ăn vừa chiêu rượu

Dạng từ của wash down

Ngôi thứ ba số ítwashes down
Hiện tại phân từ (-ing)washing down
Quá khứ phân từwashed down
Quá khứwashed down

Câu hỏi thường gặp

wash down nghĩa là gì?

wash down (cụm động từ) nghĩa là rửa, nuốt trôi, chiêu.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Bản thu US: Speaker: Flame, not lame Recorder: Flame, not lame, Wikimedia Commons, CC0. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.