TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

wash-out

US/ˈwɔʃ.ˈɑʊt/ giọng máy của trình duyệt

wash-out nghĩa là chỗ xói lở, sự thất bại, sự đại bại.

Nghĩa của wash-out

Danh từ

  1. Chỗ xói lở (ở đường).
  2. Từ lóng Sự thất bại; sự đại bại.
  3. Từ lóng Người vô tích sự; người làm gì cũng thất bại.

Dạng từ của wash-out

Ngôi thứ ba số ítwashes out
Hiện tại phân từ (-ing)washing out
Quá khứ phân từwashed out
Quá khứwashed out

Câu hỏi thường gặp

wash-out nghĩa là gì?

wash-out (danh từ) nghĩa là chỗ xói lở, sự thất bại, sự đại bại.

wash-out phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của wash-out: giọng Mỹ (US) /ˈwɔʃ.ˈɑʊt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.