wash-out
US/ˈwɔʃ.ˈɑʊt/
giọng máy của trình duyệt
wash-out nghĩa là chỗ xói lở, sự thất bại, sự đại bại.
Nghĩa của wash-out
Danh từ
- Chỗ xói lở (ở đường).
- Từ lóng Sự thất bại; sự đại bại.
- Từ lóng Người vô tích sự; người làm gì cũng thất bại.
Dạng từ của wash-out
| Ngôi thứ ba số ít | washes out |
| Hiện tại phân từ (-ing) | washing out |
| Quá khứ phân từ | washed out |
| Quá khứ | washed out |
Câu hỏi thường gặp
wash-out nghĩa là gì?
wash-out (danh từ) nghĩa là chỗ xói lở, sự thất bại, sự đại bại.
wash-out phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của wash-out: giọng Mỹ (US) /ˈwɔʃ.ˈɑʊt/.