TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

water-bed

US/ˈwɔ.tɜː.ˈbɛd/ giọng máy của trình duyệt

water-bed nghĩa là nệm nước.

Nghĩa của water-bed

Danh từ

  1. Y học Nệm nước (bằng cao su, trong có nước, cho bệnh nhân nằm).

Câu hỏi thường gặp

water-bed nghĩa là gì?

water-bed (danh từ) nghĩa là nệm nước.

water-bed phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của water-bed: giọng Mỹ (US) /ˈwɔ.tɜː.ˈbɛd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.