TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

water-cooler

US/ˈwɔ.tɜː.ˈkuː.lɜː/ giọng máy của trình duyệt

water-cooler nghĩa là bộ tản nhiệt.

Nghĩa của water-cooler

Danh từ

  1. Kỹ thuật Bộ phận làm lạnh bằng nước; ra-đi-a-tơ; bộ tản nhiệt.

Dạng từ của water-cooler

Số nhiềuwater coolers

Câu hỏi thường gặp

water-cooler nghĩa là gì?

water-cooler (danh từ) nghĩa là bộ tản nhiệt.

water-cooler phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của water-cooler: giọng Mỹ (US) /ˈwɔ.tɜː.ˈkuː.lɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.