water-cooler
US/ˈwɔ.tɜː.ˈkuː.lɜː/
giọng máy của trình duyệt
water-cooler nghĩa là bộ tản nhiệt.
Nghĩa của water-cooler
Danh từ
- Kỹ thuật Bộ phận làm lạnh bằng nước; ra-đi-a-tơ; bộ tản nhiệt.
Dạng từ của water-cooler
| Số nhiều | water coolers |
Câu hỏi thường gặp
water-cooler nghĩa là gì?
water-cooler (danh từ) nghĩa là bộ tản nhiệt.
water-cooler phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của water-cooler: giọng Mỹ (US) /ˈwɔ.tɜː.ˈkuː.lɜː/.