water-wall
US/ˈwɔ.tɜː.ˈwɔl/
giọng máy của trình duyệt
water-wall nghĩa là đê, đập.
Nghĩa của water-wall
Danh từ
- Đê, đập.
Câu hỏi thường gặp
water-wall nghĩa là gì?
water-wall (danh từ) nghĩa là đê, đập.
water-wall phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của water-wall: giọng Mỹ (US) /ˈwɔ.tɜː.ˈwɔl/.