TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

way-train

US/ˈweɪ.ˈtreɪn/ giọng máy của trình duyệt

way-train nghĩa là xe chậm, xe vét.

Nghĩa của way-train

Danh từ

  1. từ Mỹ, nghĩa Mỹ (ngành đường sắt) xe chậm, xe vét.

Dạng từ của way-train

Số nhiềuway-trains

Câu hỏi thường gặp

way-train nghĩa là gì?

way-train (danh từ) nghĩa là xe chậm, xe vét.

way-train phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của way-train: giọng Mỹ (US) /ˈweɪ.ˈtreɪn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.