TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

weaponization

UK/ˌwɛpənəˈzeɪ̯.ʃɪn/ US/ˌwɛpənəˈzeɪ̯.ʃɪn/ giọng máy của trình duyệt

weaponization nghĩa là sự vũ trang.

Nghĩa của weaponization

Danh từ

  1. Quân sự Sự trang bị vũ khí; sự vũ trang.

Câu hỏi thường gặp

weaponization nghĩa là gì?

weaponization (danh từ) nghĩa là sự vũ trang.

weaponization phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của weaponization: giọng Anh (UK) /ˌwɛpənəˈzeɪ̯.ʃɪn/, giọng Mỹ (US) /ˌwɛpənəˈzeɪ̯.ʃɪn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.