webbing
UK/ˈwɛbɪŋ/
US/ˈwɛbɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
webbing nghĩa là vi làm đai, nịt, đai.
Nghĩa của webbing
Danh từ
- Vi làm đai.
- Nịt, đai.
Dạng từ của webbing
| Số nhiều | webbings |
Câu hỏi thường gặp
webbing nghĩa là gì?
webbing (danh từ) nghĩa là vi làm đai, nịt, đai.
webbing phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của webbing: giọng Anh (UK) /ˈwɛbɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈwɛbɪŋ/.