webcam
US/ˈwɛbˌkæm/
giọng máy của trình duyệt
webcam nghĩa là máy ảnh web, webcam.
Nghĩa của webcam
Danh từ
- Máy ảnh Web.
Dạng từ của webcam
| Số nhiều | webcams |
| Ngôi thứ ba số ít | webcams |
| Hiện tại phân từ (-ing) | webcamming |
| Quá khứ phân từ | webcammed |
| Quá khứ | webcammed |
Nguồn gốc từ webcam
Sự kết hợp giữa web + cam.
Câu hỏi thường gặp
webcam nghĩa là gì?
webcam (danh từ) nghĩa là máy ảnh web, webcam.
webcam phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của webcam: giọng Mỹ (US) /ˈwɛbˌkæm/.