TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

webcam

US/ˈwɛbˌkæm/ giọng máy của trình duyệt

webcam nghĩa là máy ảnh web, webcam.

Nghĩa của webcam

Danh từ

  1. Máy ảnh Web.

Dạng từ của webcam

Số nhiềuwebcams
Ngôi thứ ba số ítwebcams
Hiện tại phân từ (-ing)webcamming
Quá khứ phân từwebcammed
Quá khứwebcammed

Nguồn gốc từ webcam

Sự kết hợp giữa web + cam.

Câu hỏi thường gặp

webcam nghĩa là gì?

webcam (danh từ) nghĩa là máy ảnh web, webcam.

webcam phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của webcam: giọng Mỹ (US) /ˈwɛbˌkæm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.