TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

wedding-guest

US/ˈwid.diɳ.ˈɡɛst/ giọng máy của trình duyệt

wedding-guest nghĩa là khách dự lễ cưới.

Nghĩa của wedding-guest

Danh từ

  1. Khách dự lễ cưới.

Câu hỏi thường gặp

wedding-guest nghĩa là gì?

wedding-guest (danh từ) nghĩa là khách dự lễ cưới.

wedding-guest phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của wedding-guest: giọng Mỹ (US) /ˈwid.diɳ.ˈɡɛst/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.