weigh down
giọng máy của trình duyệt
weigh down nghĩa là đè nặng lên, làm nghiêng, đập tan, đè bẹp.
Nghĩa của weigh down
Cụm động từ
- Đè nặng lên (quả..., lên cành cây); làm nghiêng, làm lệch (cán cân); nặng hơn (một vật khác).
- Đập tan (lập luận); đè bẹp, áp đo (kẻ thù).
- Làm cho mệt nhọc; làm cho bối rối, làm cho lo âu.
- weighed down with sorrowlòng đầy phiền muộn
Dạng từ của weigh down
| Ngôi thứ ba số ít | weighs down |
| Hiện tại phân từ (-ing) | weighing down |
| Quá khứ phân từ | weighed down |
| Quá khứ | weighed down |
Câu hỏi thường gặp
weigh down nghĩa là gì?
weigh down (cụm động từ) nghĩa là đè nặng lên, làm nghiêng, đập tan, đè bẹp.