TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

weigh down

giọng máy của trình duyệt

weigh down nghĩa là đè nặng lên, làm nghiêng, đập tan, đè bẹp.

Nghĩa của weigh down

Cụm động từ

  1. Đè nặng lên (quả..., lên cành cây); làm nghiêng, làm lệch (cán cân); nặng hơn (một vật khác).
  2. Đập tan (lập luận); đè bẹp, áp đo (kẻ thù).
  3. Làm cho mệt nhọc; làm cho bối rối, làm cho lo âu.
    • weighed down with sorrowlòng đầy phiền muộn

Dạng từ của weigh down

Ngôi thứ ba số ítweighs down
Hiện tại phân từ (-ing)weighing down
Quá khứ phân từweighed down
Quá khứweighed down

Câu hỏi thường gặp

weigh down nghĩa là gì?

weigh down (cụm động từ) nghĩa là đè nặng lên, làm nghiêng, đập tan, đè bẹp.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.