TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

weigh out

giọng máy của trình duyệt

weigh out nghĩa là cân.

Nghĩa của weigh out

Cụm động từ

  1. Cân (từng tí một).
    • to weigh out butter, sugar for a cakecân bơ, đường để làm bánh
  2. (Thể dục, thể thao) Được cân sau khi đua (dô kề).

Dạng từ của weigh out

Ngôi thứ ba số ítweighs out
Hiện tại phân từ (-ing)weighing out
Quá khứ phân từweighed out
Quá khứweighed out

Câu hỏi thường gặp

weigh out nghĩa là gì?

weigh out (cụm động từ) nghĩa là cân.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.