weigh out
giọng máy của trình duyệt
weigh out nghĩa là cân.
Nghĩa của weigh out
Cụm động từ
- Cân (từng tí một).
- to weigh out butter, sugar for a cakecân bơ, đường để làm bánh
- (Thể dục, thể thao) Được cân sau khi đua (dô kề).
Dạng từ của weigh out
| Ngôi thứ ba số ít | weighs out |
| Hiện tại phân từ (-ing) | weighing out |
| Quá khứ phân từ | weighed out |
| Quá khứ | weighed out |
Câu hỏi thường gặp
weigh out nghĩa là gì?
weigh out (cụm động từ) nghĩa là cân.