TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

well-conducted

US/ˈwɛɫ.ˈkɑːn.ˌdək.təd/ giọng máy của trình duyệt

well-conducted nghĩa là có giáo dục, đoan chính, được điều hành tốt.

Nghĩa của well-conducted

Tính từ

  1. Có giáo dục; đoan chính; đoan trang; tế nhị; lịch thiệp.
  2. Được điều hành (quản lý) tốt.

Câu hỏi thường gặp

well-conducted nghĩa là gì?

well-conducted (tính từ) nghĩa là có giáo dục, đoan chính, được điều hành tốt.

well-conducted phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của well-conducted: giọng Mỹ (US) /ˈwɛɫ.ˈkɑːn.ˌdək.təd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.