well-earned
US/ˈwɛɫ.ˈɜːnd/
giọng máy của trình duyệt
well-earned nghĩa là đáng, xứng đáng.
Nghĩa của well-earned
Tính từ
- Đáng, xứng đáng.
Dạng từ của well-earned
| So sánh hơn | more well-earned |
| So sánh nhất | most well-earned |
Câu hỏi thường gặp
well-earned nghĩa là gì?
well-earned (tính từ) nghĩa là đáng, xứng đáng.
well-earned phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của well-earned: giọng Mỹ (US) /ˈwɛɫ.ˈɜːnd/.