TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

well-earned

US/ˈwɛɫ.ˈɜːnd/ giọng máy của trình duyệt

well-earned nghĩa là đáng, xứng đáng.

Nghĩa của well-earned

Tính từ

  1. Đáng, xứng đáng.

Dạng từ của well-earned

So sánh hơnmore well-earned
So sánh nhấtmost well-earned

Câu hỏi thường gặp

well-earned nghĩa là gì?

well-earned (tính từ) nghĩa là đáng, xứng đáng.

well-earned phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của well-earned: giọng Mỹ (US) /ˈwɛɫ.ˈɜːnd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.