well-minded
US/ˈwɛɫ.ˈmɑɪn.dəd/
giọng máy của trình duyệt
well-minded nghĩa là tính từ.
Nghĩa của well-minded
Tính từ
- Minded).
- Tính từ.
- + to, towards Có thiện chí (đối với ai).
Dạng từ của well-minded
| So sánh hơn | more well-minded |
| So sánh nhất | most well-minded |
Câu hỏi thường gặp
well-minded nghĩa là gì?
well-minded (tính từ) nghĩa là tính từ.
well-minded phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của well-minded: giọng Mỹ (US) /ˈwɛɫ.ˈmɑɪn.dəd/.