TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

well-minded

US/ˈwɛɫ.ˈmɑɪn.dəd/ giọng máy của trình duyệt

well-minded nghĩa là tính từ.

Nghĩa của well-minded

Tính từ

  1. Minded).
  2. Tính từ.
  3. + to, towards Có thiện chí (đối với ai).

Dạng từ của well-minded

So sánh hơnmore well-minded
So sánh nhấtmost well-minded

Câu hỏi thường gặp

well-minded nghĩa là gì?

well-minded (tính từ) nghĩa là tính từ.

well-minded phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của well-minded: giọng Mỹ (US) /ˈwɛɫ.ˈmɑɪn.dəd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.