TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

well-paid

UK giọng máy US/ˈwɛɫ.ˈpeɪd/ giọng máy

well-paid nghĩa là được tr lưng hậu.

Nghĩa của well-paid

Tính từ

  1. Được tr lưng hậu.

Dạng từ của well-paid

So sánh hơnmore well-paid
So sánh nhấtmost well-paid

Câu hỏi thường gặp

well-paid nghĩa là gì?

well-paid (tính từ) nghĩa là được tr lưng hậu.

well-paid phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của well-paid: giọng Mỹ (US) /ˈwɛɫ.ˈpeɪd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Giọng máy tổng hợp (Google Cloud Text-to-Speech), chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.