well-paid
UK giọng máy
US/ˈwɛɫ.ˈpeɪd/ giọng máy
well-paid nghĩa là được tr lưng hậu.
Nghĩa của well-paid
Tính từ
- Được tr lưng hậu.
Dạng từ của well-paid
| So sánh hơn | more well-paid |
| So sánh nhất | most well-paid |
Câu hỏi thường gặp
well-paid nghĩa là gì?
well-paid (tính từ) nghĩa là được tr lưng hậu.
well-paid phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của well-paid: giọng Mỹ (US) /ˈwɛɫ.ˈpeɪd/.