well-rounded
UK/ˌwɛlˈɹaʊndɪd/
US/ˌwɛlˈɹaʊndɪd/
giọng máy của trình duyệt
well-rounded nghĩa là tròn trịa, rộng và đa dạng.
Nghĩa của well-rounded
Tính từ
- Tròn trịa, tròn trựnh một cách dễ thương (cơ thể con người).
- Rộng và đa dạng.
Dạng từ của well-rounded
| So sánh hơn | more well-rounded |
| So sánh nhất | most well-rounded |
Câu hỏi thường gặp
well-rounded nghĩa là gì?
well-rounded (tính từ) nghĩa là tròn trịa, rộng và đa dạng.
well-rounded phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của well-rounded: giọng Anh (UK) /ˌwɛlˈɹaʊndɪd/, giọng Mỹ (US) /ˌwɛlˈɹaʊndɪd/.