west
Cấp độ A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/wɛst/
US/wɛst/
giọng máy của trình duyệt
west nghĩa là hướng tây, phương tây, miền tây, tây.
Nghĩa của west
Danh từ
- Hướng tây, phương tây, phía tây.
- Miền tây.
- The west Phương tây, các nước phương tây; miền tây nước Mỹ; miền tây nước Anh; xứ Ê-cốt, xứ Ai-len.
- Gió tây.
Tính từ
- Tây.
- west longitudeđộ kinh tây
- a west windgió tây
Phó từ
- Về hướng tây; ở phía tây.
- to sail westchạy về hướng tây (tàu)
Dạng từ của west
| Số nhiều | wests |
| So sánh hơn | further west |
| So sánh nhất | furthest west |
| Ngôi thứ ba số ít | wests |
| Hiện tại phân từ (-ing) | westing |
| Quá khứ phân từ | wested |
| Quá khứ | wested |
Cụm từ, thành ngữ với west
- West Africa — Tây Phi.
- West Asia — Tây Á.
- West Bank — Bờ Tây, Tây Ngạn.
- West Bengal — Tây Bengal.
- West Berlin — Tây Bá Linh, Tây Béc-lin.
- West Germanic — Ngữ chi German Tây.
- West Germany — Tây Đức.
- West Indies — Tây Ấn.
- West Pakistan — Tây Hồi.
- West Papua — Tây Papua.
Câu ví dụ với west
- We live in the west of Munich. Chúng tôi sống ở phía Tây Munich.
- The wind is coming from the west. Gió thổi từ hướng Tây.
- The sun sets in the west. Mặt trời lặn đằng tây.
- The ship is heading towards the north-west. Con tàu đang thẳng tiến hướng tây bắc
- I'm from the West Coast. Tôi đến từ bờ biển phía tây.
- This is where the river bifurcates, with one branch running to the East and the other running to the West. Đây là nơi dòng sông tách ra làm đôi, một nhánh chảy về phía Đông và nhánh kia chảy về phía Tây.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
west nghĩa là gì?
west (danh từ, tính từ, phó từ) nghĩa là hướng tây, phương tây, miền tây, tây.
west phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của west: giọng Anh (UK) /wɛst/, giọng Mỹ (US) /wɛst/.