TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

West Bank

UK/wɛst bæŋk/ US/wɛst bæŋk/ giọng máy của trình duyệt

West Bank nghĩa là bờ tây, tây ngạn.

Nghĩa của West Bank

Danh từ riêng

  1. Bờ Tây, Tây Ngạn.

Câu hỏi thường gặp

West Bank nghĩa là gì?

West Bank (danh từ riêng) nghĩa là bờ tây, tây ngạn.

West Bank phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của West Bank: giọng Anh (UK) /wɛst bæŋk/, giọng Mỹ (US) /wɛst bæŋk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.