TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

what a pity

UK/ˌwɔt ə ˈpɪtɪj/ US/ˌwʌt ə ˈpɪti/ [ˌwɐɾ ə ˈpʰɪɾi ~ ˌwɜɾ ə ˈpʰɪɾi] giọng máy của trình duyệt

what a pity nghĩa là tiếc quá, chán thế.

Nghĩa của what a pity

Thành ngữ

  1. Tiếc quá, chán thế, chán nhỉ.

Câu hỏi thường gặp

what a pity nghĩa là gì?

what a pity (thành ngữ) nghĩa là tiếc quá, chán thế.

what a pity phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của what a pity: giọng Anh (UK) /ˌwɔt ə ˈpɪtɪj/, giọng Mỹ (US) /ˌwʌt ə ˈpɪti/ [ˌwɐɾ ə ˈpʰɪɾi ~ ˌwɜɾ ə ˈpʰɪɾi].

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.