TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

what people

giọng máy của trình duyệt

what people nghĩa là a chào mọi người.

Nghĩa của what people

Tục ngữ

  1. A chào mọi người.

Câu ví dụ với what people

  • He is not afraid of what people might say. Anh ấy không sợ mọi người nói gì cả.
  • I am afraid of being hurt by what people say. Tôi sợ bị những lời mọi người nói làm tổn thương.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

what people nghĩa là gì?

what people (tục ngữ) nghĩa là a chào mọi người.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.