TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

wheel-horse

US/ˈʍil.ˈhɔrs/ giọng máy của trình duyệt

wheel-horse nghĩa là người chăm làm, người chăm học.

Nghĩa của wheel-horse

Danh từ

  1. Ngựa buộc gần bánh xe (trong một cỗ xe).
  2. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Người chăm làm, người chăm học, người cần cù.

Câu hỏi thường gặp

wheel-horse nghĩa là gì?

wheel-horse (danh từ) nghĩa là người chăm làm, người chăm học.

wheel-horse phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của wheel-horse: giọng Mỹ (US) /ˈʍil.ˈhɔrs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.