TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

wheel-train

US/ˈʍil.ˈtreɪn/ giọng máy của trình duyệt

wheel-train nghĩa là hệ thống bánh xe.

Nghĩa của wheel-train

Danh từ

  1. Hệ thống bánh xe.

Câu hỏi thường gặp

wheel-train nghĩa là gì?

wheel-train (danh từ) nghĩa là hệ thống bánh xe.

wheel-train phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của wheel-train: giọng Mỹ (US) /ˈʍil.ˈtreɪn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.