whereout
giọng máy của trình duyệt
whereout nghĩa là từ đó, từ đấy.
Nghĩa của whereout
Phó từ
- Từ cổ Từ đó; từ đấy.
Câu hỏi thường gặp
whereout nghĩa là gì?
whereout (phó từ) nghĩa là từ đó, từ đấy.
whereout nghĩa là từ đó, từ đấy.
whereout (phó từ) nghĩa là từ đó, từ đấy.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.