TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

white-blooded

US/ˈʍɑɪt.ˈblə.dəd/ giọng máy của trình duyệt

white-blooded nghĩa là thiếu máu.

Nghĩa của white-blooded

Tính từ

  1. Thiếu máu.

Câu hỏi thường gặp

white-blooded nghĩa là gì?

white-blooded (tính từ) nghĩa là thiếu máu.

white-blooded phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của white-blooded: giọng Mỹ (US) /ˈʍɑɪt.ˈblə.dəd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.