whiten
UK/ˈ(h)waɪ̯.tən/
US/ˈ(h)waɪ̯.tən/
giọng máy của trình duyệt
whiten nghĩa là làm trắng, làm bạc, sn trắng, quét vôi trắng.
Nghĩa của whiten
Ngoại động từ
- Làm trắng; làm bạc (tóc).
- Sn trắng, quét vôi trắng (lên tường...).
- Mạ thiếc (kim loại).
Nội động từ
- Hoá trắng, trắng ra.
- Tái, tái nhợt đi, trắng bệch ra (mặt).
Dạng từ của whiten
| Ngôi thứ ba số ít | whitens |
| Hiện tại phân từ (-ing) | whitening |
| Quá khứ phân từ | whitened |
| Quá khứ | whitened |
Câu hỏi thường gặp
whiten nghĩa là gì?
whiten (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là làm trắng, làm bạc, sn trắng, quét vôi trắng.
whiten phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của whiten: giọng Anh (UK) /ˈ(h)waɪ̯.tən/, giọng Mỹ (US) /ˈ(h)waɪ̯.tən/.