TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

willpower

UK/ˈwɪlˌpaʊə(ɹ)/ US/ˈwɪlˌpaʊɚ/ giọng máy của trình duyệt

willpower nghĩa là ý chí, giàu ý chí hơn, cao ý chí.

Nghĩa của willpower

Danh từ

  1. Ý chí.
  2. Giàu ý chí hơn; cao ý chí.

Dạng từ của willpower

Số nhiềuwillpowers

Câu hỏi thường gặp

willpower nghĩa là gì?

willpower (danh từ) nghĩa là ý chí, giàu ý chí hơn, cao ý chí.

willpower phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của willpower: giọng Anh (UK) /ˈwɪlˌpaʊə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˈwɪlˌpaʊɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.