wind off
UK/ˌwaɪnd ˈɒf/
US/ˌwaɪnd ˈɒf/
giọng máy của trình duyệt
wind off nghĩa là tháo ra, li ra.
Nghĩa của wind off
Cụm động từ
- Tháo (sợi) ra (khỏi cuộn); li ra, tung ra.
Dạng từ của wind off
| Ngôi thứ ba số ít | winds off |
| Hiện tại phân từ (-ing) | winding off |
| Quá khứ phân từ | wound off |
| Quá khứ | wound off |
Câu hỏi thường gặp
wind off nghĩa là gì?
wind off (cụm động từ) nghĩa là tháo ra, li ra.
wind off phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của wind off: giọng Anh (UK) /ˌwaɪnd ˈɒf/, giọng Mỹ (US) /ˌwaɪnd ˈɒf/.