TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

wind-row

US/ˈwɪnd.ˈroʊ/ giọng máy của trình duyệt

wind-row nghĩa là Mở cỏ giẫy một loạt.

Nghĩa của wind-row

Danh từ

  1. Nông nghiệp Mở cỏ giẫy một loạt.
  2. Rm rạ t i ra để phi khô.

Câu hỏi thường gặp

wind-row nghĩa là gì?

wind-row (danh từ) nghĩa là Mở cỏ giẫy một loạt.

wind-row phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của wind-row: giọng Mỹ (US) /ˈwɪnd.ˈroʊ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.