TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

winding-off

US/ˈwɪn.diɳ.ˈɔf/ giọng máy của trình duyệt

winding-off nghĩa là sự tháo.

Nghĩa của winding-off

Danh từ

  1. Sự tháo (dây, chỉ, sợi).

Câu hỏi thường gặp

winding-off nghĩa là gì?

winding-off (danh từ) nghĩa là sự tháo.

winding-off phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của winding-off: giọng Mỹ (US) /ˈwɪn.diɳ.ˈɔf/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.