TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

window-ledge

US/ˈwɪn.ˌdoʊ.ˈlɛdʒ/ giọng máy của trình duyệt

window-ledge nghĩa là bậu cửa sổ.

Nghĩa của window-ledge

Danh từ

  1. Bậu cửa sổ (ngưỡng cửa sổ ở mép dưới cửa sổ, ở bên trong hoặc ở bên ngoài).

Câu hỏi thường gặp

window-ledge nghĩa là gì?

window-ledge (danh từ) nghĩa là bậu cửa sổ.

window-ledge phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của window-ledge: giọng Mỹ (US) /ˈwɪn.ˌdoʊ.ˈlɛdʒ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.