TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

window-shopping

US/ˈwɪn.ˌdoʊ.ˈʃɑːp.piɳ/ giọng máy của trình duyệt

window-shopping nghĩa là Sự xem hàng bày ô kính (nhìn hàng hoá bày trong ô kính nhà hàng mà thường không có ý định mua gì).

Nghĩa của window-shopping

Danh từ

  1. Sự xem hàng bày ô kính (nhìn hàng hoá bày trong ô kính nhà hàng mà thường không có ý định mua gì).

Câu hỏi thường gặp

window-shopping nghĩa là gì?

window-shopping (danh từ) nghĩa là Sự xem hàng bày ô kính (nhìn hàng hoá bày trong ô kính nhà hàng mà thường không có ý định mua gì).

window-shopping phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của window-shopping: giọng Mỹ (US) /ˈwɪn.ˌdoʊ.ˈʃɑːp.piɳ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.