wire-netting
US/ˈwɑɪ.ər.ˈnɛt.tiɳ/
giọng máy của trình duyệt
wire-netting nghĩa là lưới sắt, lưới thép.
Nghĩa của wire-netting
Danh từ
- Lưới sắt, lưới thép.
Dạng từ của wire-netting
| Số nhiều | wire nettings |
Câu hỏi thường gặp
wire-netting nghĩa là gì?
wire-netting (danh từ) nghĩa là lưới sắt, lưới thép.
wire-netting phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của wire-netting: giọng Mỹ (US) /ˈwɑɪ.ər.ˈnɛt.tiɳ/.