TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

wire-tap

US/ˈwɑɪ.ər.ˈtæp/ giọng máy của trình duyệt

wire-tap nghĩa là nghe trộm dây nói.

Nghĩa của wire-tap

Nội động từ

  1. Nghe trộm dây nói (bằng cách mắc ống nghe vào đường dây).

Câu hỏi thường gặp

wire-tap nghĩa là gì?

wire-tap (nội động từ) nghĩa là nghe trộm dây nói.

wire-tap phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của wire-tap: giọng Mỹ (US) /ˈwɑɪ.ər.ˈtæp/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.