TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

witch-hunt

UK/ˈwɪtʃhʌnt/ giọng máy của trình duyệt

witch-hunt nghĩa là Sự lùng tìm và diệt những người nghi là phù thủy.

Nghĩa của witch-hunt

Danh từ

  1. Sự lùng tìm và diệt những người nghi là phù thủy.
  2. Bóng Cuộc điều tra để khủng bố những người không theo chính phái, cuộc điều tra để khủng bố những người có quan điểm không phổ biến.

Dạng từ của witch-hunt

Số nhiềuwitch-hunts
Ngôi thứ ba số ítwitch-hunts
Hiện tại phân từ (-ing)witch-hunting
Quá khứ phân từwitch-hunted
Quá khứwitch-hunted

Họ từ của witch-hunt

Câu hỏi thường gặp

witch-hunt nghĩa là gì?

witch-hunt (danh từ) nghĩa là Sự lùng tìm và diệt những người nghi là phù thủy.

witch-hunt phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của witch-hunt: giọng Anh (UK) /ˈwɪtʃhʌnt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.