TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

wolf-cub

UK/ˈwʊlfkʌb/ US/ˈwʊlfkʌb/ giọng máy của trình duyệt

wolf-cub nghĩa là chó sói con, sói con, gấu chó sói, con gấu chó sói.

Nghĩa của wolf-cub

Danh từ

  1. Chó sói con.
  2. Sói con (hướng đạo).

Dạng từ của wolf-cub

Số nhiềuwolf cubs

Câu hỏi thường gặp

wolf-cub nghĩa là gì?

wolf-cub (danh từ) nghĩa là chó sói con, sói con, gấu chó sói, con gấu chó sói.

wolf-cub phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của wolf-cub: giọng Anh (UK) /ˈwʊlfkʌb/, giọng Mỹ (US) /ˈwʊlfkʌb/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.