TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

woodcutter

US/ˈwʊdˌkʌtɚ/ giọng máy của trình duyệt

woodcutter nghĩa là người đẵn gỗ, tiều phu, thợ khắc gỗ.

Nghĩa của woodcutter

Danh từ

  1. Người đẵn gỗ; tiều phu.
  2. Thợ khắc gỗ.

Dạng từ của woodcutter

Số nhiềuwoodcutters

Câu hỏi thường gặp

woodcutter nghĩa là gì?

woodcutter (danh từ) nghĩa là người đẵn gỗ, tiều phu, thợ khắc gỗ.

woodcutter phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của woodcutter: giọng Mỹ (US) /ˈwʊdˌkʌtɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.