TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

workout

UK/ˈwɜːk.aʊ̯t/ US/ˈwɝk.aʊ̯t/ giọng máy của trình duyệt

workout nghĩa là buổi luyện tập.

Nghĩa của workout

Danh từ

  1. từ Mỹ, nghĩa Mỹ (thể dục, thể thao) buổi luyện tập.

Dạng từ của workout

Số nhiềuworkouts

Câu ví dụ với workout

  • Learning languages is like a workout for the brain. Học ngôn ngữ giống như việc rèn luyện bộ não vậy.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

workout nghĩa là gì?

workout (danh từ) nghĩa là buổi luyện tập.

workout phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của workout: giọng Anh (UK) /ˈwɜːk.aʊ̯t/, giọng Mỹ (US) /ˈwɝk.aʊ̯t/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.