TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

World Cup

giọng máy của trình duyệt

World Cup nghĩa là cúp thế giới.

Nghĩa của World Cup

Danh từ

  1. Cúp thế giới.

Dạng từ của World Cup

Số nhiềuWorld Cups

Câu ví dụ với World Cup

  • I'm supporting France in the World Cup. Tôi ủng hộ đội Pháp ở World Cup.
  • The Football World Cup is an unmissable sporting event. World Cup bóng đá là sự kiện thể thao không thể bỏ lỡ.
  • It was raining at the time the opening match of the World Cup happened. Trời mưa vào thời điểm trận khai mạc World Cup diễn ra.
  • By the time the opening match of the World Cup happened, it had stopped raining. Vào thời điểm trận mở màn World Cup diễn ra, trời đã ngừng mưa.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

World Cup nghĩa là gì?

World Cup (danh từ) nghĩa là cúp thế giới.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.