World Cup
giọng máy của trình duyệt
World Cup nghĩa là cúp thế giới.
Nghĩa của World Cup
Danh từ
- Cúp thế giới.
Dạng từ của World Cup
| Số nhiều | World Cups |
Câu ví dụ với World Cup
- I'm supporting France in the World Cup. Tôi ủng hộ đội Pháp ở World Cup.
- The Football World Cup is an unmissable sporting event. World Cup bóng đá là sự kiện thể thao không thể bỏ lỡ.
- It was raining at the time the opening match of the World Cup happened. Trời mưa vào thời điểm trận khai mạc World Cup diễn ra.
- By the time the opening match of the World Cup happened, it had stopped raining. Vào thời điểm trận mở màn World Cup diễn ra, trời đã ngừng mưa.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
World Cup nghĩa là gì?
World Cup (danh từ) nghĩa là cúp thế giới.