TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

World War II

UK/ˌwɜː(ɹ)ld ˌwɔː(ɹ)ˈtuː/ US/ˌwɜː(ɹ)ld ˌwɔː(ɹ)ˈtuː/ giọng máy của trình duyệt

World War II nghĩa là chiến tranh thế giới thứ hai, đệ nhị thế chiến.

Nghĩa của World War II

Danh từ riêng

  1. Chiến tranh thế giới thứ hai.

Câu hỏi thường gặp

World War II nghĩa là gì?

World War II (danh từ riêng) nghĩa là chiến tranh thế giới thứ hai, đệ nhị thế chiến.

World War II phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của World War II: giọng Anh (UK) /ˌwɜː(ɹ)ld ˌwɔː(ɹ)ˈtuː/, giọng Mỹ (US) /ˌwɜː(ɹ)ld ˌwɔː(ɹ)ˈtuː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.