TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

worm-hole

US/ˈwɜːm.ˈhoʊl/ giọng máy của trình duyệt

worm-hole nghĩa là lỗ sâu, lỗ mọt.

Nghĩa của worm-hole

Danh từ

  1. Lỗ sâu, lỗ mọt (trong gỗ, trái cây).

Câu hỏi thường gặp

worm-hole nghĩa là gì?

worm-hole (danh từ) nghĩa là lỗ sâu, lỗ mọt.

worm-hole phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của worm-hole: giọng Mỹ (US) /ˈwɜːm.ˈhoʊl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.