TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

writing-case

US/ˈrɑɪ.tiɳ.ˈkeɪs/ giọng máy của trình duyệt

writing-case nghĩa là Túi đựng đồ viết lách.

Nghĩa của writing-case

Danh từ

  1. Túi đựng đồ viết lách.

Câu hỏi thường gặp

writing-case nghĩa là gì?

writing-case (danh từ) nghĩa là Túi đựng đồ viết lách.

writing-case phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của writing-case: giọng Mỹ (US) /ˈrɑɪ.tiɳ.ˈkeɪs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.